君吉實業

CipherLab 1500P vs Honeywell Xenon XP 1950g

完整對比 CipherLab 1500P 與 Honeywell Xenon XP 1950g 的規格、硬體與功能,幫你選擇最適合應用場景的機型。

該選哪一台?

CipherLab 1500P 與 Honeywell Xenon XP 1950g 都是君吉實業代理的主力 條碼掃描器 機型,都能滿足大部分企業需求。CipherLab 1500P 適合嚴苛環境、需要 OEM 等級耐用度的客戶;Honeywell Xenon XP 1950g 則更適合特殊產業應用、需要認證與耐用度的場景。歡迎詢價,我們會依實際工作流程推薦最適合的配置。

完整規格對照

規格項目
CipherLab
1500P
Honeywell
Xenon XP 1950g
Loại quét1D 線性影像器 (1500P 系列亦有 2D 版本)2D 面陣影像器 (2D Area Imager)
Tốc độ quét270 scans/sec
Độ phân giải最小 4 mil
Ký hiệu hỗ trợ所有標準 1D 條碼 / GS1 DataBar標準 1D、PDF、2D、郵政、Digimarc、DOT Code、OCR (Standard 1D, PDF, 2D, Postal, Digimarc, DOT Code, OCR)
Giao diện chủUSB HID / Keyboard Wedge / RS-232USB、RS-232、RS-485 (IBM 46XX)、鍵盤楔入 (USB, RS-232, RS-485 (IBM 46XX), Keyboard Wedge)
Xếp hạng IPIP42IP52
Thông số rơi tự do1.5 m 跌落1.8 m (6 ft) 水泥地 50 次 (50 drops to concrete from 1.8 m (6 ft))
Nhiệt độ hoạt động0°C 至 50°C0°C 至 50°C (0°C to 50°C)
Trọng lượng約 145 g147.42 g (147.42 g (5.2 oz))
Cảm biến hình ảnh1280 x 800 像素陣列 (1280 x 800 pixel array)
Dung sai chuyển động最高 400 cm/s (13 mil UPC) (Up to 400 cm/s (157 in/s) on 13 mil UPC)
Trường nhìn (SR)水平 42° / 垂直 27° (Horizontal 42° / Vertical 27°)
Chiều sâu trường (UPC 13 mil, SR)0 – 490 mm (0 – 490 mm (0 – 19.3 in))
Chiều sâu trường (Code 39 5 mil, SR)28 – 242 mm (28 – 242 mm (1.1 – 9.5 in))
Kết nối有線 (Corded)
Lăn0.5 m 翻滾 2,000 次 (2,000 tumbles at 0.5 m (1.6 ft))
Nhiệt độ bảo quản-40°C 至 70°C (-40°C to 70°C)
Kích thước104.1 x 71.1 x 160 mm
Nguồn điện4.4V – 5.5V DC

差異項目已標示。資料來源:君吉實業產品型錄(共對照 19 項規格)。