君吉實業

CipherLab 1500P vs Honeywell Granit 1920i

完整對比 CipherLab 1500P 與 Honeywell Granit 1920i 的規格、硬體與功能,幫你選擇最適合應用場景的機型。

該選哪一台?

CipherLab 1500P 與 Honeywell Granit 1920i 都是君吉實業代理的主力 條碼掃描器 機型,都能滿足大部分企業需求。CipherLab 1500P 適合嚴苛環境、需要 OEM 等級耐用度的客戶;Honeywell Granit 1920i 則更適合特殊產業應用、需要認證與耐用度的場景。歡迎詢價,我們會依實際工作流程推薦最適合的配置。

完整規格對照

規格項目
CipherLab
1500P
Honeywell
Granit 1920i
Loại quét1D 線性影像器 (1500P 系列亦有 2D 版本)面陣影像器 (Area Imager) (Area Imager)
Tốc độ quét270 scans/sec
Độ phân giải最小 4 mil1D 2.5 mil / 2D 4 mil
Ký hiệu hỗ trợ所有標準 1D 條碼 / GS1 DataBar標準 1D、堆疊、2D、郵政符碼及 DPM 標記 (Standard 1D, stacked, 2D, postal symbologies and DPM marks)
Giao diện chủUSB HID / Keyboard Wedge / RS-232USB、RS-232、鍵盤楔入 (USB, RS-232, Keyboard Wedge)
Xếp hạng IPIP42IP65
Thông số rơi tự do1.5 m 跌落2 m (6.5 ft) 水泥地跌落 50 次 (於 -30°C) (50x drops to concrete from 2 m (6.5 ft) at -30°C)
Nhiệt độ hoạt động0°C 至 50°C-30°C 至 50°C (-30°C to 50°C (-22°F to 122°F))
Trọng lượng約 145 g312 g (312 g (11 oz))
Trường nhìn水平 41.4° / 垂直 32.2° (Horizontal 41.4° / Vertical 32.2°)
Độ sâu trường (Code 39 5 mil)0 – 89 mm (0 – 89 mm (0 – 3.5 in))
Độ sâu trường (100% UPC 13 mil)0 – 147 mm (0 – 147 mm (0 – 5.8 in))
Độ sâu trường (Data Matrix 10 mil)0 – 84 mm (0 – 84 mm (0 – 3.3 in))
Lăn1 m (3.3 ft) 翻滾 5,000 次 (5,000 tumbles from 1 m (3.3 ft))
Nhiệt độ bảo quản-40°C 至 70°C (-40°C to 70°C (-40°F to 158°F))
Kích thước134 x 74.5 x 193 mm
Nguồn điện4.0V – 5.5V DC;工作 2.35 W (4.0V – 5.5V DC; Operating 2.35 W)

差異項目已標示。資料來源:君吉實業產品型錄(共對照 17 項規格)。