君吉實業

TSC TTP-286MT vs Zebra ZT610

完整對比 TSC TTP-286MT 與 Zebra ZT610 的規格、硬體與功能,幫你選擇最適合應用場景的機型。

該選哪一台?

TSC TTP-286MT 與 Zebra ZT610 都是君吉實業代理的主力 條碼印表機 機型,都能滿足大部分企業需求。TSC TTP-286MT 適合預算敏感、需要台灣本地快速支援的客戶;Zebra ZT610 則更適合大量佈建、需要全球一致性的場景。歡迎詢價,我們會依實際工作流程推薦最適合的配置。

完整規格對照

規格項目
TSC
TTP-286MT
Zebra
ZT610
Phương pháp in熱感式 / 熱轉印 (Direct Thermal / Thermal Transfer)熱感式 / 熱轉印 (Direct Thermal / Thermal Transfer)
Độ phân giải203 dpi (8 dots/mm)203 dpi (8 dots/mm) / 300 dpi (12 dots/mm, 選配) / 600 dpi (24 dots/mm, 選配)
Tốc độ in152 mm/s (6 ips)203 dpi: 最高 356 mm/s (14 ips); 300 dpi: 最高 305 mm/s (12 ips); 600 dpi: 最高 152 mm/s (6 ips)
Chiều rộng in216 mm (8.5")104 mm (4.09")
Chiều dài in tối đa11,430 mm (450")203 dpi: 3,988 mm (157"); 300 dpi: 1,854 mm (73"); 600 dpi: 991 mm (39")
CPU536 MHz 32-bit RISC
Bộ nhớ256 MB SDRAM / 512 MB Flash(SD 卡擴充至 32 GB)2 GB Flash / 1 GB RAM
Môi trường Types連續紙 / 模切標籤 / 折頁 / 吊牌 / 缺口 / 黑標 / 打孔連續、打孔、凹痕、黑標、折疊、熱感 / 熱轉印標籤、腕帶
Chiều rộng môi trường最大 241.3 mm (9.5")20–114 mm (0.79–4.5")
Môi trường Roll OD最大 208.3 mm (8.2")最大 203 mm (8.0")
Môi trường Core76.2 mm (3")76 mm (3.0") 內徑
Dải Chiều dài最大 600 m最長 450 m (1,476')
Dải Chiều rộng109.2 – 254 mm (4.3" – 10")51–110 mm (2.0–4.33")
Giao diệnEthernet + USB 2.0 + USB Host + Parallel + RS-232 Serial;選配 BluetoothUSB 2.0、RS-232 Serial、10/100 Ethernet、USB Host x2、Bluetooth 4.0 標配;選配 Wi-Fi 6 (802.11ax)/BT 5.3 或 Wi-Fi 5 (802.11ac)/BT 4.2、平行埠、應用連接器
Programming LanguageTSPL-EZD(相容 Line Mode、Eltron、Zebra)ZPL、ZPL II、XML、EPL2、ZBI 2.0、Virtual Devices
Display4.3" 彩色觸控 LCD + 6 顆按鍵4.3" 彩色觸控螢幕
Construction全壓鑄鋁合金骨架,中央基準媒材處理機構全金屬壓鑄機身
OptionsGuillotine 裁刀 / 重型裁刀(全切)
Sensors穿透式與反射式媒材感應器(可調式位置)、碳帶感應器、印字頭開啟感應器、印字頭溫度感應器
Chứng chỉENERGY STAR
Trọng lượng22.7 kg (50 lb)

差異項目已標示。資料來源:君吉實業產品型錄(共對照 21 項規格)。