君吉實業

Honeywell PX940 vs Zebra ZT610

完整對比 Honeywell PX940 與 Zebra ZT610 的規格、硬體與功能,幫你選擇最適合應用場景的機型。

該選哪一台?

Honeywell PX940 與 Zebra ZT610 都是君吉實業代理的主力 條碼印表機 機型,都能滿足大部分企業需求。Honeywell PX940 適合嚴苛環境、需要 OEM 等級耐用度的客戶;Zebra ZT610 則更適合大量佈建、需要全球一致性的場景。歡迎詢價,我們會依實際工作流程推薦最適合的配置。

完整規格對照

規格項目
Honeywell
PX940
Zebra
ZT610
Phương pháp inNhiệt trực tiếp / Chuyển nhiệt (Direct Thermal / Thermal Transfer)In nhiệt trực tiếp / In chuyển nhiệt (Direct Thermal / Thermal Transfer)
Độ phân giải203 dpi (8 chấm/mm) hoặc 300 dpi (11,8 chấm/mm)203 dpi (8 dots/mm) / 300 dpi (12 dots/mm, tùy chọn) / 600 dpi (24 dots/mm, tùy chọn)
Tốc độ in203 dpi: 50 – 350 mm/s (2 – 14 ips); 300 dpi: 50 – 300 mm/s (2 – 12 ips)203 dpi: Tối đa 356 mm/s (14 ips); 300 dpi: Tối đa 305 mm/s (12 ips); 600 dpi: Tối đa 152 mm/s (6 ips)
Chiều rộng in203 dpi: 108 mm (4.25"); 300 dpi: 105,7 mm (4.16")104 mm (4.09")
Chiều dài in tối đa203 dpi: 4,8 m (15,75 ft); 300 dpi: 2,2 m (7,22 ft)203 dpi: 3,988 mm (157"); 300 dpi: 1,854 mm (73"); 600 dpi: 991 mm (39")
CPUBộ xử lý lõi kép 1 GB (ARM Cortex-A9)
Bộ nhớ256 MB Flash + 1 GB DDR3 SDRAM + Mở rộng bộ nhớ USB (FAT16/FAT32) + Đồng hồ thời gian thực tích hợp2 GB Flash / 1 GB RAM
SensorsCảm biến dừng nhãn kép (định vị chính xác) + Khoảng cách nhãn (Gap) + Nhãn đen + Khoảng trống + Lỗ treo + Giấy liên tụcCảm biến vật liệu xuyên sáng và phản xạ (vị trí có thể điều chỉnh), cảm biến ruy băng, cảm biến mở đầu in, cảm biến nhiệt độ đầu in
Verification GradeCấp ANSI 1 – 4; Mã vạch 1D tuân thủ ISO/IEC 15146-2016, mã vạch 2D tuân thủ ISO/IEC 15415-2011; Độ phân giải quét 600 dpi; Tốc độ xác thực tối đa 100 mm/s; Tự động hủy và in lại nhãn không đạt yêu cầu
Môi trường TypesKhoảng cách nhãn / Nhãn đen / Thẻ treo / Đục lỗ / Khoảng trống / Giấy liên tục (cuộn hoặc gấp)Liên tục, xuyên lỗ, nổi, đánh dấu đen, gấp, nhãn in nhiệt/chuyển nhiệt, vòng đeo tay
Chiều rộng môi trường20 – 114 mm (0,79" – 4,5")20–114 mm (0.79–4.5")
Môi trường Roll ODTối đa 212,7 mm (8,375")Tối đa 203 mm (8.0")
Môi trường Core76 mm (3")Đường kính lõi trong 76 mm (3.0")
Dải Chiều dàiTối đa 450 m (1.476 ft), đường kính ngoài 80 mm (3,15")Tối đa 450 m (1,476')
Dải Chiều rộng51 – 110 mm (2,0" – 4,33"), trục 25 mm (1")51–110 mm (2.0–4.33")
Giao diệnDual USB 2.0 Host + USB 2.0 Device + Ethernet 10/100 + RS-232 (115,2 KB/s) + Thẻ NFC tĩnh + BluetoothUSB 2.0, RS-232 Serial, 10/100 Ethernet, USB Host x2, Bluetooth 4.0 tiêu chuẩn; Tùy chọn Wi-Fi 6 (802.11ax)/BT 5.3 hoặc Wi-Fi 5 (802.11ac)/BT 4.2, Cổng song song, Đầu nối ứng dụng
Programming LanguageFingerprint (FP) / Direct Protocol (DP) / IPL / ZSim2 (ZPL-II) / DPL / XML (SAP AII, Oracle WMS) / C#ZPL, ZPL II, XML, EPL2, ZBI 2.0, Virtual Devices
DisplayMàn hình cảm ứng LCD 3,5" toàn màu (hỗ trợ đa ngôn ngữ bao gồm Tiếng Trung Quốc)Màn hình cảm ứng màu 4.3"
ConstructionCơ cấu in toàn kim loại bền bỉ + Cửa vật liệu suốt có thể gấp lại + Thay thế đầu in / con lăn không cần công cụThân máy đúc nhôm toàn kim loại
Chứng chỉENERGY STAR 2.0 / RoHS / CE (EN55032 Class A) / FCC Class AENERGY STAR
PowerNguồn điện 200 W PFC; AC 100 – 240 V, 45 – 65 Hz
Dimensions / Trọng lượng506 × 398,7 × 261 mm (19,92" × 15,70" × 10,28") / 23 – 23,5 kg (50,7 – 51,8 lbs)
Trọng lượng22.7 kg (50 lb)

差異項目已標示。資料來源:君吉實業產品型錄(共對照 23 項規格)。